Danh mục sản phẩm

Máy đo sâu cầm tay Hondex

Máy laser xoay Leica RUGBY

Hỗ trợ trực tuyến
  
Mua hàng
 028 3948 3584
Nguyên (Mr)
Tư vấn kỹ thuật
 0939 055 619
Thiệt (Mr)
 
Thống kê truy cập
Đang truy cập: 2
Hôm nay: 87
Tháng hiện tại: 4627
Tổng lượt truy cập: 6430162
Truy cập nhanh

Thước kẹp điện tử Mitutoyo

Panme điện tử Mitutoyo

Thước đo độ dày

Nivo cân bằng máy

Sản phẩm chi tiết

Tên sản phẩm :

Máy toàn đạc điện tử Leica TS03 5" R500

Giá bán :   135.000.000 VND
Thuế:  Giá chưa bao gồm VAT
Loại sản phẩm : Máy toàn đạc điện tử
Lượt xem : 23834

Chi tiết:

 

 

TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ LEICA 
Model : TS03 5" R500 
Hãng sản xuất : Leica Geosystems  - Thụy Sĩ
Xuất xứ : Made in Singapore
01 máy TS03 5” R500 theo tiêu chuẩn gồm:
- 01 Thân máy TS03 5” R500 & 01 đế máy GDF311
- 01 Thùng đựng máy Leica
- 02 Pin sạc Leica GEB -331
- 01 Bộ sạc pin Leica GKL311
- 01 Gương Mini Leica GMP111
- 01 USB truyền dữ liệu Leica MS1


Bộ phụ tùng kèm theo :
- 01 Gương đơn Leica GPR1
- 01 Sào gương đơn dài 2.5m
- 01 Kẹp sào gương 3 chân
- 01 Chân máy nhôm chính xác 2 khóa
- 01 Ba lô đeo máy
- 02 bộ đàm Kenwood 

 

Thông số kỹ thuật chính:

1.Các chức năng ứng dụng có sẵn theo máy :

- Cài đặt trạm máy :

+ Giao hội ngược

+ Cài đặt trạm máy theo hướng

+  Cài đặt trạm máy theo tọa độ

+ Đo tìm độ cao của máy

  • Đo khảo sát & ghi chú mã địa vật
  • Bố trí điểm ra thực địa
  • Bố trí điểm theo đường thẳng
  • Đo điểm ẩn
  • Đo khoảng cách gián tiếp
  • Đo tính diện tích , thể tích
  • Đo độ cao không với tới
  • Đo offset
  • Kiểm tra điểm định hướng
  • Các chức năng ứng dụng lựa chọn thêm :
  • Ứng dụng tính toán
  • Bố trí điểm theo mặt phẳng
  • Bố trí điểm theo cung tròn
  • Đo Road 2D-3D
  • Đo đường chuyền
  • Đo Tunnel

Các chế độ hiệu chỉnh máy:

- Hiệu chỉnh sai số 2C,MO, sai số trục quang học, sai số dọi tâm, hiệu chỉnh hằng số gương.

Phần mềm 1 (Xuất dữ liệu): Cài đặt bên trong máy toàn đạc, xuất số liệu hiển thị bằng tiếng việt, kết nối phù hợp với tất cả các chương trình phần mềm đo vẽ bản đồ, dựng mô hình số độ cao 3D. Có thể kết nối với phần mềm ở dạng file có đuôi .GSI, SRV,CSV, land XML,DXF.

Phần mềm 2(kết nối với phần mềm Autocad): Được cài đặt bên trong máy toàn đạc, xuất ra file bản vẽ Autocad với các layer độc lập. File xuất ra có đuôi .dxf.

2. Đo góc (Đo góc đứng, góc ngang)

  1. Góc hiển thị nhỏ nhất : 0.1
  2. Độ chính xác đo góc : 5”
  3. Phương pháp : Tuyệt đối, liên tục, đối tâm

3. Bộ bù (Hệ thống bù trục)

  1. Phạm vi làm việc : ± 4’
  2. Độ chính xác cài đặt : 1.5”
  3. Phương pháp : Bộ bù, trục, kép tập trung

4. Đo khoảng cách tới điểm phản xạ

Phạm vi: Điều kiện khí quyển trung bình

Đo có gương:

  1. Gương GPR1 :   3500m
  2. Gương cầu  3600 GRZ4 :  1500m
  3. Gương mini GMP101 :  1200m
  4. Gương giấy (60mm x 60mm) :  250m (ở mọi tư thế bắt mục tiêu)

Thời gian đo/Độ chính xác đo có gương:

  1. Tiêu chuẩn :     1mm + 1.5ppm / typ.2.4s
  2. Đo nhanh    :    2mm + 1.5ppm /typ. 2s
  3. Đo đuổi       :    3mm + 1.5ppm /typ. 0.15s

Đo không gương

Phạm vi : phản xạ 90%

  1. Pinpoit Power :   500m

Thời gian đo/Độ chính xác đo không gương(RL):

  1. Tiêu chuẩn : 2mm+2ppm / typ.3s – 6s, Max 12s.
  2. Kích thước điểm lazer : 7 mm x 10 mm tại 30m.

5. Dữ liệu chung:

5.1 Ống kính

  1. Độ phóng đại : 30X
  2. Resolving power : 3”
  3. Đường kính kính vật : 40mm
  4. Trường ngắm : 1030’ (27m tại khoảng cách 1Km)
  5. Khoảng nhìn : 1.55m đến vô cùng
  6. Thể lưới : Chiếu sáng, 5 cấp độ chiếu sáng
  7. Góc hiển thị nhỏ nhất : không lớn hơn 1”

5.2 Bàn phím và màn hình

  1. Bàn phím : Tiêu chuẩn với đầy đủ phím chữ và số
  2. Màn hình: 320x240 Pixel, có 1 màn hình
  3. Hiển thị góc : o ’ ” , Grad, V%
  4. Hiển thị khoảng cách : meter, int. ft, int. ft/inch, US ft, US ft/inch

5.3 Hệ điều hành

Window EC7

5.4  Bộ nhớ dữ liệu

  1. Bộ nhớ: Max 100.000 điểm khống chế, 60.000 điểm đo
  2. Thẻ nhớ USB: 1Gigabyte, thời gian truyền 1000điểm/s
  3. Giao tiếp: Bluetooth® Wireless-Technology, USB type A and mini type B
  4. Định dạng dữ liệu: GSI / SRV / DXF / LandXML / User defibable ASCII formats

5.5 Bọt thủy (Bọt thủy điện tử)

  1. Độ nhạy : <6”/2mm
  2. Cân bằng bọt thủy : Bọt thủy điện tử

5.6 Dọi tâm laser:

  1. Độ chính xác định tâm: 1.5mm tại1.5m chiều cao máy
  2. Đường kính laser : ≤2.5mm tại 1.5m

5.7 Nguồn Pin:

  1. Loại Pin : Lithium-ion
  2. Thời giam làm việc : đến 15h

5.9 Môi trường hoạt động

  1. Nhiệt độ làm việc : -200C tới  500C
  2. Độ ẩm : 95% không đọng nước
  3. Độ kín nước và kín bụi : IP66

 

 

 

Hãng sx: Pentax - Nhật

PP Chính hãng 100%

Đo không gương

Dọi tâm laser

 

Giá : 105.000.000 VND

 

Hãng sx: Pentax - Nhật

PP Chính hãng 100%

Đo không gương

2 màn hình LCD

 

Giá : 89.000.000 VND